Chương trình giáo dục

  • 8 Sections
  • 45 Lessons
  • 10 Weeks
Expand all sectionsCollapse all sections
  • Định dạng bảng tính
    6
    • 1.0
      Định dạng font chữ: Chọn Font, kiểu, kích thước chữ, dữ liệu số
    • 1.1
      Tạo đường viền
    • 1.2
      Trang trí bảng tính: đổ màu cho bảng tính,…
    • 1.4
      Canh chỉnh độ rộng cột và dòng trong trang tính
    • 1.5
      Các kiểu dữ liệu trong excel
    • 1.6
      Địa chỉ ô và các kiểu địa chỉ trong Excel
  • Thao tác với tệp tin và bảng tính
    6
    • 2.0
      Tạo chỉnh sửa bảng tính (worksheet), tệp bảng tính (workbook)
    • 2.1
      Tìm kiếm, thay thế văn bản
    • 2.2
      Đi đến các hàng, cột, sheet
    • 2.3
      Phóng to, thu nhỏ bảng tính
    • 2.4
      Xem bảng tính dưới các chế độ khác nhau
    • 2.5
      Quản lý dữ liệu với tên riêng
  • Thao tác xử lý dữ liệu trong bảng tính
    4
    • 3.1
      Di chuyển ô, hàng, cột
    • 3.2
      Chọn khối ô, khối hàng, khối cột, toàn bộ bảng tính
    • 3.3
      Chèn, xóa, sao chép cột, hàng
    • 3.5
      Kỹ thuật xử lý nhanh trong bảng tính
  • Tính toán và xử lý dữ liệu trong bảng tính
    6
    • 4.0
      Hàm chuỗi LEFT, RIGHT, MID, LEN, UPER, PROPER, LOWER, FIND, SEARCH, REPLACE, SUBSTITUTE
    • 4.1
      Hàm ngày tháng DATE, TIME, DAY, MONTH, YEAR, DATEDIF, EOMONTH, EDATE, NETWORKDAYS, NETWORKDAYS.INTL, WORKDAY, WORKDAY.INTL
    • 4.2
      Hàm thống kê SUM, MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, SUMIF, COUNTIF, COUNTA, SUMIFS, AVERAGEIFS, COUNTIFS,SUMPRODUCT
    • 4.3
      Hàm luận lý IF, AND, OR
    • 4.4
      Hàm dò tìm VLOOKUP, HLOOKUP, INDEX, MATCH
    • 4.5
      Hàm cơ sở dữ liệu: DAVERAGE, DCOUNT, DCOUNTA, DMAX, DMIN, DPRODUCT, DSUM
  • Cơ sở dữ liệu trong excel
    4
    • 5.0
      Tổ chức cơ sở dữ liệu trên bảng tính dưới dạng bảng (Table)
    • 5.2
      Định dạng dữ liệu theo điều kiện (Conditional Formatting)
    • 5.4
      Tạo ràng buộc cho dữ liệu (Data validation) tạo sự nhất quán cho dữ liệu
    • 5.5
      Thao tác chọn dữ liệu đặc biệt (Go to special)
  • Tổng hợp và phân tích dữ liệu
    6
    • 6.0
      Báo cáo tổng hợp nhóm (Subtotal)
    • 6.1
      Hợp nhất dữ liệu từ nhiều trang tính (Consolidate)
    • 6.2
      Phân tích bảng 2 chiều với DataTable
    • 6.3
      Phân tích dữ liệu đa chiều (PivotTable và PivotChart)
    • 6.4
      Tạo các bảng báo cáo
    • 6.5
      Kết hợp các báo cáo tạo báo cáo động
  • Dàn trang và in bảng tính
    6
    • 7.0
      Thay đổi font chữ, màu, hiệu ứng chữ
    • 7.1
      Lề, căn chỉnh lề, hướng in, kích thước trang
    • 7.2
      Ngắt trang, tiêu đề và nền bảng tính
    • 7.3
      Chọn tỉ lệ, chiều dài, chiều rộng
    • 7.4
      Các tùy chọn bảng tính: có đường kẻ lưới hay không
    • 7.5
      In bảng tính
  • Chèn thêm các yếu tố bổ sung vào bảng tính
    7
    • 8.0
      Tạo bảng biểu
    • 8.1
      Chèn hình ảnh
    • 8.2
      Vẽ, tạo biểu đồ
    • 8.3
      Chèn links liên kết
    • 8.4
      Chèn ký tự đặc biệt
    • 8.5
      Tạo, xem, xóa, ẩn, hiện chú thích
    • 8.6
      Bảo vệ bảng tính, chia sẻ bảng tính với người dùng khác

Microsoft Excel

This content is protected, please login and enroll in the course to view this content!
Prev Quay về Canh chỉnh độ rộng cột và dòng trong trang tính
Tiếp theo Địa chỉ ô và các kiểu địa chỉ trong Excel Next

Login with your site account

Lost your password?