Chương trình giáo dục

  • 6 Sections
  • 53 Lessons
  • 10 Weeks
Expand all sectionsCollapse all sections
  • Tổng quan về trực quan hóa dữ liệu
    1
    • 1.0
      Lịch sử hình thành và phát triển
  • Các khái niệm liên quan
    4
    • 2.0
      Trực quan hóa dữ liệu
    • 2.1
      Biểu đồ & Đồ thị
    • 2.2
      Các thành phần của biểu đồ & đồ thị
    • 2.3
      Lựa chọn Biểu đồ & Đồ thị
  • Biểu đồ và đồ thị phổ biến
    19
    • 3.0
      Biểu đồ thanh ba (Bar Chart)
    • 3.1
      Biểu đồ cột (Column Chart)
    • 3.2
      Biểu đồ đường (Line Chart)
    • 3.3
      Biểu đồ Kết hợp (Dual Axis Chart)
    • 3.4
      Biểu đồ Vùng (Area chart)
    • 3.5
      Biểu đồ Cột xếp chồng (Stacked Bar Chart)
    • 3.6
      Biểu đồ Mekko (Mekko chart)
    • 3.7
      Biểu đồ Tròn (Pie chart)
    • 3.8
      Biểu đồ Vòng tròn/ Nhẫn (Donut Chart)
    • 3.9
      Biểu đồ Mạng nhện (Radar chart)
    • 3.10
      Biểu đồ Phân tán (Scatter Plot Chart)
    • 3.11
      Biểu đồ Bong bóng (Bubble Chart)
    • 3.12
      Biểu đồ Thác nước (Waterfall chart)
    • 3.13
      Biểu đồ Phễu (Funnel chart)
    • 3.14
      Biểu đồ Bullet (Bullet Chart)
    • 3.15
      Bản đồ Nhiệt (Heat map)
    • 3.16
      Biểu đồ Bảng (Table Chart)
    • 3.17
      Biểu đồ Đám mây từ (World Cloud Chart)
    • 3.18
      Những điều cần tránh khi xây dựng biểu đồ
  • Bảng điều khiển
    4
    • 4.0
      Tổng quản về Bảng điều khiển
    • 4.1
      Phân loại Bảng điều khiển
    • 4.2
      Xây dựng Bảng điều khiển
    • 4.3
      Lựa chọn Bảng điều khiển
  • Thực hành xây dựng biểu đồ 1
    16
    • 5.0
      Xây dựng biểu đồ Thanh (Bar Chart)
    • 5.1
      Xây dựng biểu đồ Cột (Column Chart)
    • 5.2
      Xây dựng biểu đồ Đường (Line Chart)
    • 5.3
      Xây dựng Biểu đồ Kết hợp (Dual Axis Chart)
    • 5.4
      Xây dựng Biểu đồ Vùng (Area chart)
    • 5.5
      Xây dựng Biểu đồ Mạng nhện (Radar chart)
    • 5.6
      Xây dựng Biểu đồ Phân tán (Scatter Plot Chart)
    • 5.7
      Xây dựng Biểu đồ Bong bóng (Bubble Chart)
    • 5.8
      Xây dựng Biểu đồ Đám mây từ (World Cloud Chart)
    • 5.9
      Xây dựng Biểu đồ Thác nước (Waterfall chart)
    • 5.10
      Xây dựng Biểu đồ Cột xếp chồng (Stacked Bar Chart)
    • 5.11
      Xây dựng Biểu đồ Tròn (Pie chart)
    • 5.13
      Xây dựng Biểu đồ Phễu (Funnel chart)
    • 5.14
      Xây dựng Biểu đồ Bullet (Bullet Chart)
    • 5.15
      Xây dựng Biểu đồ Mekko (Mekko chart)
    • 5.16
      Xây dựng Biểu đồ Nhiệt (Heat map)
  • Thực hành xây dựng biểu đồ 2
    9
    • 6.0
      Xây dựng biểu đồ sai lệch (Deviation Chart)
    • 6.1
      Xây dựng biểu đồ tương quan (Correlation Chart)
    • 6.2
      Xây dựng biểu đồ xếp hạng (Ranking)
    • 6.3
      Xây dựng biểu đồ phân bổ (Distribution)
    • 6.4
      Xây dựng biểu đồ thay đổi theo thời gian (Change-over-Time)
    • 6.5
      Xây dựng biểu đồ so sánh kích cỡ (Magnitude)
    • 6.6
      Xây dựng biểu đồ thành phần trong tổng thể (Part-to-whole)
    • 6.7
      Xây dựng biểu đồ không gian (Spatial)
    • 6.8
      Xây dựng biểu đồ dòng chảy (Flow)

Trực quan hóa dữ liệu

This content is protected, please login and enroll in the course to view this content!
Prev Quay về Biểu đồ Vòng tròn/ Nhẫn (Donut Chart)
Tiếp theo Biểu đồ Phân tán (Scatter Plot Chart) Next

Login with your site account

Lost your password?