Chương trình giáo dục

  • 7 Sections
  • 215 Lessons
  • 10 Weeks
Expand all sectionsCollapse all sections
  • A. BẢN CHẤT VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA QTDND
    18
    • 1.1
      01. Giới thiệu chung và Danh mục các chữ viết tắt
    • 1.2
      02. HỢP TÁC XÃ (HTX)
    • 1.3
      2.1 Lịch sử hình thành và phát triển HTX
    • 1.4
      2.2 Định nghĩa, sứ mệnh và vai trò của HTX
    • 1.5
      2.3 Bốn đặc trưng cơ bản của HTX
    • 1.6
      2.4 Các nguyên tắc hoạt động của HTX
    • 1.7
      2.5 Các loại hình hoạt động của HTX
    • 1.8
      2.6 Phân biệt HTX với các loại hình tổ chức khác
    • 1.9
      2.7 Cơ cấu tổ chức của HTX
    • 1.10
      2.8 Cân bằng giữa nhu cầu của thành viên và Doanh nghiệp thông qua quản lý giá chuyển nhượng nội bộ
    • 1.11
      03. QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    • 1.12
      3.1 Lịch sử hình thành QTDND
    • 1.13
      3.2 Định nghĩa và sứ mệnh và vai trò của QTDND
    • 1.14
      3.3 Các đặc trưng của QTDND
    • 1.15
      3.4 Các nguyên tắc hoạt động của QTDND
    • 1.16
      3.5 Các loại hình hoạt động của QTDND
    • 1.17
      3.6 Cơ cấu tổ chức của QTDND
    • 1.18
      3.7 Phân biệt sự khác nhau giữa QTND với các loại hình TCTD khác
  • B. CẤU TRÚC VÀ TỔ CHỨC CỦA CÁC QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    47
    • 2.0
      01. THÀNH VIÊN
    • 2.1
      1.1 Nguyên tắc tổ chức hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (QTDND)
    • 2.2
      1.2 Điều kiện và thủ tục gia nhập
    • 2.3
      1.3 Quyền và nghĩa vụ của QTDND
    • 2.4
      1.4 Thành lập QTDND
    • 2.5
      1.5 Mở và chấm dứt hoạt động của Sở giao dịch, Chi nhánh, văn phòng đại diện, Phòng giao dịch, điểm giao dịch
    • 2.6
      1.6 Chia tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, thanh lý, phá sản QTDND
    • 2.7
      1.7 Các loại thành viên
    • 2.8
      1.8 Vốn góp
    • 2.9
      1.9 Chấm dứt tư cách thành viên
    • 2.10
      1.10 Tổng kết
    • 2.11
      02. CÁC CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
    • 2.12
      2.1 Trình bày về các Cơ quan ra quyết định của QTDND
    • 2.13
      2.2 Đại hội thành viên
    • 2.14
      2.3 HĐQT
    • 2.15
      2.4 Ban tín dụng (tuỳ QTD có thể thành lập Ban tín dụng)
    • 2.16
      2.5 Ban Kiểm soát
    • 2.17
      2.6 Ban điều hành
    • 2.18
      2.7 Tổng kết
    • 2.19
      03. CÁC NHÀ LÃNH ĐẠO
    • 2.20
      Vai trò và trách nhiệm của người lãnh đạo
    • 2.21
      3.2 Nhiệm vụ của những người lãnh đạo
    • 2.22
      3.3 Bầu cử Lãnh đạo
    • 2.23
      3.4 Tổng kết
    • 2.24
      04. HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    • 2.25
      4.1 Hệ thống là gì?
    • 2.26
      4.2 Cấu trúc hệ thống
    • 2.27
      4.3 Chia sẻ trách nhiệm giữa các cấp
    • 2.28
      4.4 Tài trợ một hệ thống
    • 2.29
      4.5 Tổng kết
    • 2.30
      05. THÀNH PHẦN TỔ CHỨC
    • 2.31
      5.1 Điều lệ và nội quy và quy định
    • 2.32
      5.2 Ra quyết định trong một QTDND
    • 2.33
      5.3 Quy tắc Đạo đức
    • 2.34
      5.4 Nguyên tắc tổ chức một cuộc họp
    • 2.35
      5.5 Ghi biên bản
    • 2.36
      5.6 Tổ chức hậu cần của một QTDND
    • 2.37
      5.7 Tin học hóa
    • 2.38
      5.8 Bảo quản hồ sơ và tài liệu
    • 2.39
      5.9 Tổng kết
    • 2.40
      06. NGUỒN NHÂN LỰC
    • 2.41
      6.1 Lên kế hoạch
    • 2.42
      6.2 Mô tả nhiệm vụ
    • 2.43
      6.3 Tuyển dụng và lựa chọn
    • 2.44
      6.4 Đánh giá kết quả đầu ra
    • 2.45
      6.5 Quản lý hành chính nhân sự
    • 2.46
      6.6 Tổng kết
  • C. QUẢN LÝ VÀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    35
    • 3.0
      GIỚI THIỆU CHUNG
    • 3.1
      01. TẦM QUAN TRỌNG CỦA QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
    • 3.2
      1.1 Tại sao Quản lý tài chính quan trọng
    • 3.3
      1.2 Vị trí của Phân tích Tài chính trong việc Quản lý QTDND
    • 3.4
      1.3 Tổng kết
    • 3.5
      02. BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ CÁC THÔNG TIN YÊU CẦU KHÁC
    • 3.6
      2.1 Khái niệm
    • 3.7
      2.2 Bảng cân đối kế toán
    • 3.8
      2.3 Báo cáo kết quả hoạt động
    • 3.9
      2.4 Báo cáo Nguồn vốn và Sử dụng vốn
    • 3.10
      2.5 Báo cáo Thay đổi trong Lợi nhuận giữ lại
    • 3.11
      2.6 Thuyết minh trong Báo cáo Tài chính, Báo cáo Dư nợ tín dụng và Các Thông tin cần thiết khi Phân tích Tài chính.
    • 3.12
      2.7 Mối quan hệ giữa các Hạng mục trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động.
    • 3.13
      2.8 Tổng kết
    • 3.14
      03. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
    • 3.15
      3.1 Các nhân tố trong Phân tích Tài chính
    • 3.16
      3.2 Nguyên tắc Tính toán Cơ bản
    • 3.17
      3.3 Phân tích theo chiều dọc và Phân tích theo chiều ngang
    • 3.18
      3.4 Phân tích Báo cáo Nguồn vốn và sử dụng Nguồn vốn
    • 3.19
      3.5 Phân tích với sự Hỗ trợ của các Chỉ số quản lý tài chính và các Điều chỉnh trong Báo cáo Tài chính
    • 3.20
      3.6 Phân tích Ngân sách
    • 3.21
      3.7 Tổng kết
    • 3.22
      04. NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH LÀNH MẠNH
    • 3.23
      4.1 Chính sách và thông lệ tài chính
    • 3.24
      4.2 Tầm quan trọng của việc theo dõi kết quả hoạt động
    • 3.25
      4.3 Tầm quan trọng của chất lượng thông tin
    • 3.26
      4.4 Thiết lập các mục tiêu và chỉ tiêu
    • 3.27
      4.5 Ra quyết định nhanh chóng và thực hiện các biện pháp điều chỉnh đúng chỗ
    • 3.28
      4.6 Tầm quan trọng của phản hồi thông tin
    • 3.29
      4.7 Tổng kết
    • 3.30
      05. TĂNG TRƯỞNG VÀ LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
    • 3.31
      5.1 Tầm quan trọng và các mục tiêu của lập kế hoạch tài chính
    • 3.32
      5.2 Lập kế hoạch ngắn, trung, dài hạn
    • 3.33
      5.3 Xây dựng các báo cáo tài chính dự kiến
    • 3.34
      5.4 Tổng kết
  • D. CHIẾN LƯỢC VÀ THỦ TỤC THÀNH LẬP QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    30
    • 4.0
      GIỚI THIỆU CHUNG
    • 4.1
      01. TẦM QUAN TRỌNG CỦA MỘT HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
    • 4.2
      1.1 Khái niệm QTDND
    • 4.3
      1.2 Vai trò và đóng góp của một hệ thống QTDND đối với sự phát triển kinh tế
    • 4.4
      1.3 Điều kiện đảm bảo sự tồn tại lâu dài của QTDND
    • 4.5
      1.4 Nguyên nhân chính cho thành công và thất bại của QTDND
    • 4.6
      02. CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ CHO VIỆC THÀNH LẬP QTDND
    • 4.7
      2.1 Chuẩn bị sơ bộ để lập kế hoạch kinh doanh của QTDND
    • 4.8
      2.2 Phân tích và lập kế hoạch tài chính cho giai đoạn mới thành lập của QTDND
    • 4.9
      03. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH DOANH CHO GIAI ĐOẠN MỚI THÀNH LẬP CỦA QTDND
    • 4.10
      3.1 Kế hoạch kinh doanh mẫu
    • 4.11
      3.2 Dự thảo công việc cho từng hạng mục trong một kế hoạch kinh doanh
    • 4.12
      3.3 Nội dung các bước soạn thảo kế hoạch kinh doanh
    • 4.13
      3.4 Kết luận về kế hoạch kinh doanh
    • 4.14
      3.5 Tổng kết
    • 4.15
      04. CÔNG VIỆC BẮT ĐẦU CỦA MỘT QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    • 4.16
      4.1 Giới thiệu chiến lược và phương pháp thiết lập
    • 4.17
      4.2 Lựa chọn địa điểm tiềm năng
    • 4.18
      4.3 Xác định người lãnh đạo
    • 4.19
      4.4 Hình thành một thể chế hợp pháp
    • 4.20
      4.5 Tập trung về tính an toàn
    • 4.21
      4.6 Huy động tiết kiệm
    • 4.22
      4.7 Cung cấp các dịch vụ tiết kiệm
    • 4.23
      4.8 Đảm bảo khả năng sinh lời
    • 4.24
      4.9 Tổng kết
    • 4.25
      05. LIÊN KẾT HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    • 4.26
      5.1 Định nghĩa một hệ thống QTDND
    • 4.27
      5.2 Định nghĩa một hệ thống liên kết QTDND
    • 4.28
      5.3 Tiêu chí trong việc liên kết hệ thống và các giá trị gia tăng của nó
    • 4.29
      5.4 Tóm tắt
  • E. QUẢN LÝ TÍN DỤNG TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    28
    • 5.0
      GIỚI THIỆU CHUNG
    • 5.1
      01. CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VÀ CƠ BẢN
    • 5.2
      1.1 Định hướng của Module
    • 5.3
      1.2 Khái niệm cơ bản về kế toán doanh nghiệp
    • 5.4
      1.3 Nguyên tắc tín dụng chung
    • 5.5
      1.4 Vai trò và trách nhiệm của các bên tham gia
    • 5.6
      1.5 Chính sách tín dụng
    • 5.7
      1.6 Phát triển các dịch vụ và sản phẩm tài chính mới
    • 5.8
      1.7 Các bước của quá trình quản lý tín dụng
    • 5.9
      1.8 Tổng kết
    • 5.10
      02. ĐỀ NGHỊ VAY VỐN, THU NHẬP VÀ THẨM ĐỊNH THÔNG TIN
    • 5.11
      2.1 Tiếp nhận giấy đề nghị vay vốn
    • 5.12
      2.2 Phỏng vấn ban đầu
    • 5.13
      2.3 Xác định yêu cầu vay vốn
    • 5.14
      2.4 Xác định môi trường và hoạt động của doanh nghiệp
    • 5.15
      2.5 Xác định vị trí tài chính của doanh nghiệp và chủ sở hữu
    • 5.16
      2.6 Điều tra và thẩm định
    • 5.17
      2.7 Tổng kết
    • 5.18
      03. PHÂN TÍCH CHI TIẾT ĐƠN ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
    • 5.19
      3.1 Phân tích tài chính
    • 5.20
      3.2 Đánh giá nhu cầu tín dụng
    • 5.21
      3.3 Phân tích năng lực trả nợ
    • 5.22
      3.4 Đánh giá tài sản đảm bảo
    • 5.23
      3.5 Phân tích tổng thể
    • 5.24
      3.6 Tổng kết
    • 5.25
      CHO VAY TIÊU DÙNG
    • 5.26
      Xác định điều kiện và thời hạn cấp khoản vay
    • 5.27
      Đề xuất của cán bộ tín dụng
  • F. GIÁM SÁT TRONG CÁC QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    55
    • 6.0
      00. GIỚI THIỆU CHUNG
    • 6.1
      01. THUẬT NGỮ GIÁM SÁT
    • 6.2
      1.1 Mở đầu
    • 6.3
      1.2 Các quy chế nội bộ và độc lập
    • 6.4
      1.3 Giám sát nội bộ và giám sát độc lập
    • 6.5
      1.4 Bảo vệ nội bộ và bảo vệ độc lập
    • 6.6
      1.5 Tổng kết
    • 6.7
      02. QUY CHẾ VÀ CÁC CƠ QUAN THẨM QUYỀN
    • 6.8
      2.1 Các quy chế độc lập
    • 6.9
      2.2 Các quy chế nội bộ
    • 6.10
      2.3 Tổng kết
    • 6.11
      03. GIÁM SÁT NỘI BỘ – HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
    • 6.12
      3.1 Định nghĩa về hệ thống kiểm soát nội bộ
    • 6.13
      3.2 Các mục tiêu của hệ thống kiểm soát nội bộ
    • 6.14
      3.3 Các nguyên tắc chủ đạo của hệ thống kiểm soát nội bộ
    • 6.15
      3.4 Các kiểu và bản chất của Hoạt động kiểm soát nội bộ
    • 6.16
      3.5 Khuôn khổ của Hệ thống kiểm soát nội bộ
    • 6.17
      3.6 Thực thi Hệ thống kiểm soát
    • 6.18
      3.7 Hạn chế của hệ thống kiểm soát
    • 6.19
      3.8 Các công cụ của Hệ thống kiểm soát
    • 6.20
      3.9 Tổng kết
    • 6.21
      04. GIÁM SÁT ĐỘC LẬP – KIỂM TRA VÀ KIỂM TOÁN
    • 6.22
      4.1 Định nghĩa và cơ sở hoạt động của Giám sát độc lập
    • 6.23
      4.2 Đặc trưng của giám sát độc lập
    • 6.24
      4.3 Việc thiết lập một phòng/ban Kiểm tra – Kiểm toán
    • 6.25
      4.4 Bản chất công việc giám sát độc lập
    • 6.26
      4.5 Tổng kết
    • 6.27
      05. GIÁM SÁT ĐỘC LẬP – KIỂM TRA
    • 6.28
      5.1 Mục tiêu của công tác kiểm tra
    • 6.29
      5.2 Các phương pháp làm việc
    • 6.30
      5.3 Báo cáo của Kiểm tra viên
    • 6.31
      5.4 Theo dõi báo cáo kiểm tra
    • 6.32
      5.5 Tổng kết
    • 6.33
      06. GIÁM SÁT ĐỘC LẬP – KIỂM TOÁN
    • 6.34
      6.1 Các mục tiêu kiểm toán
    • 6.35
      6.2 Các phương pháp làm việc
    • 6.36
      6.3 Các báo cáo lập bởi kiểm toán viên
    • 6.37
      6.4 Theo dõi báo cáo kiểm toán
    • 6.38
      6.5 Tổng kết
    • 6.39
      07. PHÁT HIỆN GIAN LẬN
    • 6.40
      7.1 Các khái niệm lý thuyết
    • 6.41
      7.2 Phương tiện phòng chống và Phát hiện gian lận
    • 6.42
      7.3 Trách nhiệm của kiểm tra, kiểm toán viên khi phát hiện gian lận
    • 6.43
      7.4 Khám phá (tìm kiếm) gian lận
    • 6.44
      7.5 Tổng kết
    • 6.45
      08. CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
    • 6.46
      8.1 Kế hoạch khôi phục
    • 6.47
      8.2 Quản trị tạm thời (Giám sát đặc biệt)
    • 6.48
      8.3 Khai trừ
    • 6.49
      8.4 Giải thể
    • 6.50
      8.5 Tổng kết
    • 6.51
      09. BẢO VỆ
    • 6.52
      9.1 Bảo vệ độc lập – Bảo hiểm tiền gửi
    • 6.53
      9.2 Bảo vệ nội bộ – Quỹ an toàn
      10 Minutes0 Questions
    • 6.54
      9.3 Tổng kết
      10 Minutes0 Questions
  • G. ĐÀO TẠO TRONG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    4
    • 7.0
      00. GIỚI THIỆU CHUNG
    • 7.1
      01. ĐÀO TẠO NGƯỜI LỚN
    • 7.2
      1.1 Giới thiệu
    • 7.3
      1.2 Học và thay đổi

Hoạt động QTDND

This content is protected, please login and enroll in the course to view this content!
Prev Quay về 5.4 Tổng kết
Tiếp theo 01. TẦM QUAN TRỌNG CỦA MỘT HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Next

Login with your site account

Lost your password?